Đắk Lắk Trường Tổng Bảng PRO CHALLENGEBảng NAÏ CHALLENGEBảng JUNIOR CHALLENGE Trường THCS Chu Văn An (Đắk Lắk)1001 Trường THCS Đoàn Thị Điểm (Đắk Lắk)2002 Trường THCS Hòa An (Phú Yên)1001 Trường THCS Hòa Quang (Phú Yên)2002 Trường THCS Hùng Vương (Đắk Lắk)1001 Trường THCS Lương Thế Vinh (Đắk Lắk)2002 Trường THCS Lương Văn Chánh (Phú Yên)1001 Trường THCS Lý Tự Trọng (Đắk Lắk)1001 Trường THCS Nguyễn Chí Thanh (Đắk Lắk)1001 Trường THCS Nguyễn Tất Thành (Đắk Lắk)6006 Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai (Đắk Lắk)2002 Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi (Đắk Lắk)1001 Trường THCS Phan Bội Châu (Đắk Lắk)2002 Trường THCS Phan Chu Trinh (Đắk Lắk)6006 Trường THCS Tân Lợi (Đắk Lắk)1001 Trường THCS Trần Hào (Phú Yên)1001 Trường THCS Trần Hưng Đạo (Phú Yên)1001 Trường THCS và THPT Đông Du (Đắk Lắk)10154 Trường THPT Buôn Ma Thuột (Đắk Lắk)6060 Trường THPT Cao Bá Quát (Đắk Lắk)6060 Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên)151140 Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk)636210 Trường THPT Duy Tân (Phú Yên)1001 Trường THPT Ea Rốk (Đắk Lắk)1010 Trường THPT Lê Lợi (Phú Yên)1010 Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đắk Lắk)5050 Trường THPT Nguyễn Du (Phú Yên)1010 Trường THPT Nguyễn Tất Thành (Đắk Lắk)2020 Trường THPT Nguyễn Thái Bình (Phú Yên)1010 Trường THPT Phạm Văn Đồng (Phú Yên)5050 Trường THPT Phan Đinh Phùng (Phú Yên)1010 Trường THPT số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk)7070 Trường THPT số 2 Ngô Gia Tự (Phú Yên)1010 Trường THPT Trần Phú (Phú Yên)2011 Trường THPT Võ Nguyên Giáp (Đắk Lắk)2020 Trường Tiểu học, THCS và THPT Hoàng Việt (Đắk Lắk)8125 Trường Tiểu học, THCS và THPT Victory (Đắk Lắk)10055