Các thí sinh được chọn vào vòng chung kết sẽ được tô đậm họ và tên.
| STT | Họ và tên | Tỉnh, thành phố | Nơi đang theo học | Kết quả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. |
Lê Bảo An |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
Vào chung kết
|
|
| 2. |
Nguyễn Bá Bình An |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 3. |
Nguyễn Đăng An |
Ninh Bình |
Lớp: 10 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
||
| 4. |
Nguyễn Huỳnh Phúc An |
An Giang |
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang) |
Vào chung kết
|
|
| 5. |
Nguyễn Nhật An |
Lâm Đồng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Bảo Lộc (Lâm Đồng) |
||
| 6. |
Nguyễn Thanh An |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
||
| 7. |
Nguyễn Trọng An |
Lâm Đồng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Thăng Long (Lâm Đồng) |
||
| 8. |
Nguyễn Văn Phú An |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 9. |
Phạm Bình An |
Huế |
Lớp: 10 Toán Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 10. |
Trần Phương An |
Quảng Trị |
Lớp: 10I
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 11. |
Trần Văn Đại An |
Đồng Nai |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai) |
Vào chung kết
|
|
| 12. |
Tri Nam An |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 13. |
Bùi Tuấn Anh |
Tây Ninh |
Lớp: 12 Ti
Trường THPT chuyên Trần Văn Giàu (Long An) |
Vào chung kết
|
|
| 14. |
Bùi Việt Anh |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu) |
||
| 15. |
Cao Thái Anh |
Đắk Lắk |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên) |
||
| 16. |
Đỗ Hoàng Anh |
Hải Phòng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương) |
||
| 17. |
Lê Hồng Anh |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 12CTIN
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong (TP Hồ Chí Minh) |
Vào chung kết
|
|
| 18. |
Le Kim Viet Anh |
Đắk Lắk |
Lớp: 12TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 19. |
Lê Kỳ Anh |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
Vào chung kết
|
|
| 20. |
Lê Nguyên Anh |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 21. |
Lý Thị Ngọc Ánh |
Cao Bằng |
Lớp: 10A6
Trường THPT Trà Lĩnh |
||
| 22. |
Ngô Phan Anh |
Hà Nội |
Lớp: 11 Tin 1
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ |
||
| 23. |
Nguyễn Hồng Anh |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 24. |
Nguyễn Hữu Hoàng Anh |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 25. |
Nguyễn Nhật Anh |
Đắk Lắk |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên) |
Vào chung kết
|
|
| 26. |
Nguyễn Nhật Anh |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 27. |
Nguyễn Nhật Anh |
Hà Tĩnh |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh |
Vào chung kết
|
|
| 28. |
Nguyễn Thế Anh |
Đồng Nai |
Lớp: 12T11
Trường THPT Chuyên Bình Long (Bình Phước) |
||
| 29. |
Nguyễn Văn Tuấn Anh |
Hà Nội |
Lớp: 10Tin1
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ |
||
| 30. |
Nguyễn Việt Anh |
Quảng Ninh |
Lớp: 11A1
Trường THPT Trần Phú |
||
| 31. |
Phạm Tuấn Anh |
Huế |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học |
||
| 32. |
Phạm Tuấn Anh |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
Vào chung kết
|
|
| 33. |
Phạm Tường Anh |
Quảng Ngãi |
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Lê Khiết (Quảng Ngãi) |
Vào chung kết
|
|
| 34. |
Phan Minh Anh |
Quảng Trị |
Lớp: 11I
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
Vào chung kết
|
|
| 35. |
Thái Hồng Anh |
Lâm Đồng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Bảo Lộc (Lâm Đồng) |
||
| 36. |
Trần Hà Phương Anh |
Tây Ninh |
Lớp: 11T2
Trường THPT chuyên Trần Văn Giàu (Long An) |
||
| 37. |
Trần Nhật Ảnh |
An Giang |
Lớp: 11Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang) |
||
| 38. |
Trần Quỳnh Anh |
Quảng Ninh |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long |
||
| 39. |
Vi Ngọc Ánh |
Cao Bằng |
Lớp: 10A6
Trường THPT Trà Lĩnh |
||
| 40. |
Mai Thế Bách |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 41. |
Nguyễn Gia Bách |
Huế |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học |
Vào chung kết
|
|
| 42. |
Nguyễn Việt Bách |
Ninh Bình |
Lớp: 10 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
||
| 43. |
Phùng Nguyễn Như Bách |
Gia Lai |
Lớp: 12Ti
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định) |
||
| 44. |
Châu Gia Bảo |
Tây Ninh |
Lớp: 11Ti
Trường THPT chuyên Trần Văn Giàu (Long An) |
||
| 45. |
Đặng Gia Bảo |
Nghệ An |
Lớp: 10A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh |
||
| 46. |
Đặng Quốc Bảo |
Đồng Nai |
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai) |
||
| 47. |
Đặng Thái Bảo |
Quảng Ninh |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long |
||
| 48. |
Đinh Trần Thiên Bảo |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
||
| 49. |
Hồ Gia Bảo |
Lâm Đồng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Thăng Long (Lâm Đồng) |
||
| 50. |
Lê Chí Bảo |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 51. |
Lê Gia Bảo |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 52. |
Lê Gia Bảo |
Hải Phòng |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương) |
||
| 53. |
Lê Nguyên Bảo |
Nghệ An |
Lớp: 10A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh |
||
| 54. |
Mai Hoàng Gia Bảo |
Đà Nẵng |
Lớp: 11a5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 55. |
Nguyễn Hoàng Gia Bảo |
Đà Nẵng |
Lớp: 10/5
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam) |
||
| 56. |
Nguyễn Kim Gia Bảo |
Hà Tĩnh |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh |
Vào chung kết
|
|
| 57. |
Nguyễn Văn Gia Bảo |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
Vào chung kết
|
|
| 58. |
Phạm Quốc Bảo |
Nghệ An |
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
Vào chung kết
|
|
| 59. |
Võ Đình Bảo |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu) |
||
| 60. |
Võ Hồng Trí Bảo |
Khánh Hòa |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Khánh Hòa) |
||
| 61. |
Nguyễn Thị Ngọc Bích |
Hà Nội |
Lớp: 10A9
Trường THPT Liên Hà |
||
| 62. |
Đỗ Quốc Bình |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 63. |
Mai Xuân Bình |
Hải Phòng |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Trần Phú (Hải Phòng) |
||
| 64. |
Nguyễn Chí Bình |
Hải Phòng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương) |
||
| 65. |
Nguyễn Phước An Bình |
Huế |
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 66. |
Nguyễn Quốc Bình |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu) |
||
| 67. |
Nguyễn Thanh Bình |
Gia Lai |
Lớp: 11C8
Trường THPT Chuyên Hùng Vương (Gia Lai) |
||
| 68. |
Nguyễn Tú Bình |
Huế |
Lớp: 10 toán tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 69. |
Phạm Phú Bình |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
Vào chung kết
|
|
| 70. |
Từ Thanh Bình |
Gia Lai |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định) |
||
| 71. |
Bùi Trung Can |
Vĩnh Long |
Lớp: 11 Toán Tin
Trường THPT Chuyên Bến Tre (Bến Tre) |
Vào chung kết
|
|
| 72. |
Đỗ Lê Diệu Châu |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 73. |
Phạm Hữu Bảo Châu |
Huế |
Lớp: 10tt
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 74. |
Phan Minh Châu |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 75. |
Phan Ngọc Quỳnh Châu |
Huế |
Lớp: 12 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 76. |
Bùi Văn Anh Chiến |
Ninh Bình |
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
||
| 77. |
Nguyễn Ngọc Chiến |
Huế |
Lớp: 12Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học |
||
| 78. |
Đoàn Chuẩn |
Hải Phòng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương) |
Vào chung kết
|
|
| 79. |
Lê Nguyễn Huy Chương |
An Giang |
Lớp: 10TIN
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) |
||
| 80. |
Nguyễn Quang Chương |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 12 Tin 2
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 81. |
Nguyentrang4112008 Gmail Com |
Đồng Nai |
Lớp: 12
Trường THPT Chuyên Bình Long (Bình Phước) |
||
| 82. |
Trần Trí Công |
Huế |
Lớp: 11C8
Trường THPT An Lương Đông |
||
| 83. |
Trần Tôn Cung |
Huế |
Lớp: 12/3
Trường THPT Cao Thắng |
||
| 84. |
Nguyễn Xuân Trung Cường |
Nghệ An |
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
||
| 85. |
Trần Ngô Nam Cường |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
Vào chung kết
|
|
| 86. |
Lê Công Danh |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
Vào chung kết
|
|
| 87. |
Nguyễn Thành Danh |
Đắk Lắk |
Lớp: 11A1
Trường THCS và THPT Đông Du (Đắk Lắk) |
||
| 88. |
Trịnh Hoàng Thiện Danh |
Lâm Đồng |
Lớp: 10I
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo (Bình Thuận) |
||
| 89. |
Phương Nhật Diễm |
Cao Bằng |
Lớp: 10A6
Trường THPT Trà Lĩnh |
||
| 90. |
Trần Thị Ngọc Diễm |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/6
Trường THPT Nguyễn Huệ (Quảng Nam) |
||
| 91. |
Đinh Ngọc Diễn |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
Vào chung kết
|
|
| 92. |
Bùi Nguyên Dũng |
Lâm Đồng |
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Bảo Lộc (Lâm Đồng) |
||
| 93. |
Bùi Văn Tiến Dũng |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
||
| 94. |
Dương Quang Dũng |
Cao Bằng |
Lớp: 10a6
Trường THPT Trà Lĩnh |
||
| 95. |
Đặng Nguyễn Anh Dũng |
Gia Lai |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định) |
Vào chung kết
|
|
| 96. |
Đỗ Hoàng Dũng |
Quảng Ninh |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long |
||
| 97. |
Đoàn Trung Dũng |
Quảng Ngãi |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum) |
Vào chung kết
|
|
| 98. |
Hà Thế Dũng |
Quảng Ninh |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long |
||
| 99. |
Lê Quốc Dũng |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 100. |
Lương Mạnh Dũng |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 101. |
Mai Thế Dũng |
Khánh Hòa |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Khánh Hòa) |
Vào chung kết
|
|
| 102. |
Nguyễn Đức Dũng |
Đắk Lắk |
Lớp: 12TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 103. |
Phạm Văn Dũng |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 104. |
Trần Quang Dũng |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 105. |
Dương Thái Dương |
An Giang |
Lớp: 10Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang) |
||
| 106. |
Lê Hải Dương |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
Vào chung kết
|
|
| 107. |
Nguyễn Lê Thái Dương |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 108. |
Phạm Tùng Dương |
Đà Nẵng |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
||
| 109. |
Phùng Tấn Đại Dương |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/5
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam) |
||
| 110. |
Trương Thái Dương |
Phú Thọ |
Lớp: 10 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Hùng Vương (Phú Thọ) |
Vào chung kết
|
|
| 111. |
Bùi Minh Duy |
An Giang |
Lớp: 11Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang) |
Vào chung kết
|
|
| 112. |
Lê Bảo Duy |
Đồng Nai |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai) |
||
| 113. |
Lê Trọng Anh Duy |
Quảng Trị |
Lớp: 10D6
Trường THPT Đông Hà (Quảng Trị) |
||
| 114. |
Nguyễn Hải Duy |
Huế |
Lớp: 11A3
Trường THPT Hai Bà Trưng |
Vào chung kết
|
|
| 115. |
Tô Khải Duy |
Lâm Đồng |
Lớp: 11 tin
Trường THPT Chuyên Bảo Lộc (Lâm Đồng) |
||
| 116. |
Đỗ Đức Dy |
Gia Lai |
Lớp: 10C8
Trường THPT Chuyên Hùng Vương (Gia Lai) |
||
| 117. |
Hồ Khánh Đan |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
Vào chung kết
|
|
| 118. |
Nguyễn Trần Tâm Đan |
Quảng Trị |
Lớp: 10 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
||
| 119. |
Hồ Hải Đăng |
Huế |
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
Vào chung kết
|
|
| 120. |
Lê Nguyễn Hải Đăng |
Huế |
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT chuyên Quốc Học |
Vào chung kết
|
|
| 121. |
Ngô Nguyễn Minh Đăng |
An Giang |
Lớp: 10TIN
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) |
||
| 122. |
Phạm Bá Đăng |
Đồng Nai |
Lớp: 11T2
Trường THPT Chuyên Bình Long (Bình Phước) |
||
| 123. |
Trương Hữu Đăng |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 124. |
Trần Nguyễn Anh Đào |
Huế |
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 125. |
Bùi Quốc Đạt |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 11CTin
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 126. |
Châu Tiến Đạt |
An Giang |
Lớp: 10TIN
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) |
||
| 127. |
Đoàn Tấn Đạt |
Huế |
Lớp: 10A1
Trường THPT Phan Đăng Lưu |
||
| 128. |
Kiều Văn Đạt |
Gia Lai |
Lớp: 12Ti
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định) |
Vào chung kết
|
|
| 129. |
Lê Anh Minh Đạt |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 130. |
Nguyễn Công Đạt |
Hải Phòng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương) |
Vào chung kết
|
|
| 131. |
Nguyễn Đăng Thành Đạt |
Huế |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 132. |
Nguyễn Đỗ Thành Đạt |
Lâm Đồng |
Lớp: 10 TIN
Trường THPT Chuyên Bảo Lộc (Lâm Đồng) |
||
| 133. |
Nguyễn Đức Đạt |
Quảng Ninh |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long |
||
| 134. |
Nguyễn Minh Đạt |
Đắk Lắk |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên) |
||
| 135. |
Nguyễn Ngọc Đạt |
Huế |
Lớp: 11 chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 136. |
Nguyễn Tấn Đạt |
Nghệ An |
Lớp: 11A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh |
Vào chung kết
|
|
| 137. |
Nguyễn Thành Đạt |
Hải Phòng |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Trần Phú (Hải Phòng) |
Vào chung kết
|
|
| 138. |
Phan Thanh Đạt |
Quảng Trị |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
Vào chung kết
|
|
| 139. |
Tôn Thất Bảo Đạt |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10 Tin-LN
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
Vào chung kết
|
|
| 140. |
Trần Đình Đạt |
Hà Tĩnh |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh |
||
| 141. |
Vũ Tiến Đạt |
Điện Biên |
Lớp: 10a10
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn |
||
| 142. |
Nguyễn Hoàng Phúc Điền |
Lâm Đồng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Thăng Long (Lâm Đồng) |
Vào chung kết
|
|
| 143. |
Hoàng Đình Quốc Đoàn |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 144. |
Trương Thành Đồng |
Hải Phòng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương) |
||
| 145. |
Đặng Anh Đức |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu) |
||
| 146. |
Hoàng Nguyên Đức |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
Vào chung kết
|
|
| 147. |
Lê Hồng Đức |
Lâm Đồng |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh (Đăk Nông) |
||
| 148. |
Lê Minh Đức |
Cần Thơ |
Lớp: 10A2
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng (Cần Thơ) |
||
| 149. |
Lê Quý Đức |
Hải Phòng |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Trần Phú (Hải Phòng) |
||
| 150. |
Lương Minh Đức |
Đà Nẵng |
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
||
| 151. |
Nguyễn Anh Đức |
Huế |
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 152. |
Nguyễn Minh Đức |
Hải Phòng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương) |
Vào chung kết
|
|
| 153. |
Phạm Đoàn Bá Đức |
Đà Nẵng |
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
||
| 154. |
Phùng Nguyễn Trung Đức |
Thái Nguyên |
Lớp: 11 Chuyên Toán
Trường THPT Chuyên Bắc Kạn (Bắc Kạn) |
||
| 155. |
Phùng Văn Đức |
Quảng Ninh |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long |
||
| 156. |
Trương Minh Đức |
Lâm Đồng |
Lớp: 11TI
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh (Đăk Nông) |
||
| 157. |
Vương Trung Đức |
Hà Nội |
Lớp: 10A1
Trường THPT Kim Anh |
Vào chung kết
|
|
| 158. |
Nguyễn Hoàng Gia |
Khánh Hòa |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Khánh Hòa) |
||
| 159. |
Phạm Võ Trường Giang |
An Giang |
Lớp: 10A4
Trường THPT Trần Văn Thành (An Giang) |
||
| 160. |
Vũ Trường Giang |
Ninh Bình |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy (Ninh Bình) |
Vào chung kết
|
|
| 161. |
Đinh Khánh Hà |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
Vào chung kết
|
|
| 162. |
Nguyễn Hồng Hà |
Hà Nội |
Lớp: 10A9
Trường THPT Liên Hà |
||
| 163. |
Nguyễn Lê Hà |
Hà Nội |
Lớp: 11 Tin 1
Trường THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam |
||
| 164. |
Lê Mạnh Hải |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 165. |
Lưu Nam Hải |
Quảng Ninh |
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long |
||
| 166. |
Nguyễn Trọng Hải |
Hải Phòng |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương) |
||
| 167. |
Trần Long Hải |
Đà Nẵng |
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
||
| 168. |
Trần Ngọc Hải |
Thái Nguyên |
Lớp: 10 Chuyên Toán
Trường THPT Chuyên Bắc Kạn (Bắc Kạn) |
||
| 169. |
Võ Đức Hải |
Quảng Trị |
Lớp: 11I
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 170. |
Lê Chấn Hào |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
Vào chung kết
|
|
| 171. |
Lý Anh Hào |
Đà Nẵng |
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
||
| 172. |
Nguyễn Phước Hào |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 173. |
Nguyễn Thanh Hoàng Hảo |
Đồng Tháp |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Tiền Giang (Tiền Giang) |
||
| 174. |
Trần Nhật Hào |
An Giang |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang) |
||
| 175. |
Võ Lê Minh Hào |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TI
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên) |
||
| 176. |
Bùi Quang Hiển |
An Giang |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang) |
||
| 177. |
Mai Thị Diệu Hiền |
Huế |
Lớp: 10A1
Trường THPT Phan Đăng Lưu |
Vào chung kết
|
|
| 178. |
Nguyễn Hữu Hiễn |
Quảng Trị |
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 179. |
Nguyễn Minh Hiển |
An Giang |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang) |
Vào chung kết
|
|
| 180. |
Võ Thị Thu Hiền |
Huế |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 181. |
Đặng Phúc Hiếu |
Gia Lai |
Lớp: 12 chuyên Tin
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định) |
||
| 182. |
Hoàng Minh Hiếu |
Cao Bằng |
Lớp: 10A6
Trường THPT Trà Lĩnh |
||
| 183. |
Lê Hiếu |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 184. |
Lê Đăng Hiếu |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu) |
||
| 185. |
Lư Minh Hiếu |
An Giang |
Lớp: 11Tin
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) |
||
| 186. |
Mai Trung Hiếu |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 187. |
Nguyễn Đức Hiếu |
Nghệ An |
Lớp: 10A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh |
||
| 188. |
Nguyễn Minh Hiếu |
Gia Lai |
Lớp: 12A4
Trường THPT Chi Lăng (Gia Lai) |
Vào chung kết
|
|
| 189. |
Nguyễn Phước Hiếu |
Đồng Tháp |
Lớp: 10TH
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu (Đồng Tháp) |
||
| 190. |
Nguyễn Quang Hiếu |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 191. |
Phạm Trung Hiêu |
Hà Nội |
Lớp: 11Tin2
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ |
||
| 192. |
Phan Minh Hiếu |
Quảng Ngãi |
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT Chuyên Lê Khiết (Quảng Ngãi) |
Vào chung kết
|
|
| 193. |
Phan Quốc Hiếu |
Huế |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 194. |
Tạ Minh Hiếu |
Hà Nội |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội |
||
| 195. |
Thái Việt Hiếu |
Nghệ An |
Lớp: 10A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh |
||
| 196. |
Trần Duy Hoàng Hiếu |
Hà Tĩnh |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh |
||
| 197. |
Trần Đăng Hiếu |
Hà Nội |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội |
||
| 198. |
Trần Trung Hiếu |
Phú Thọ |
Lớp: 12A4
Trường THPT Tam Dương (Vĩnh Phúc) |
||
| 199. |
Trần Trung Hiếu |
Lâm Đồng |
Lớp: 10I
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo (Bình Thuận) |
||
| 200. |
Trần Trung Hiếu |
An Giang |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) |
Vào chung kết
|
|
| 201. |
Chu Thủy Hoa |
Hà Nội |
Lớp: 10A3 Tin
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên |
Vào chung kết
|
|
| 202. |
Henh Đạt Hòa |
Đồng Nai |
Lớp: 12A6
Trường THPT Tân Phú (Đồng Nai) |
||
| 203. |
Lưu Trần Thanh Hoà |
An Giang |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang) |
||
| 204. |
Nguyễn Thanh Hoá |
Đắk Lắk |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên) |
Vào chung kết
|
|
| 205. |
Trần Quang Hoa |
Đà Nẵng |
Lớp: 10 tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
||
| 206. |
Cao Chí Hoàng |
Quảng Ngãi |
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Lê Khiết (Quảng Ngãi) |
Vào chung kết
|
|
| 207. |
Đặng Huy Hoàng |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
||
| 208. |
Đinh Huy Hoàng |
Ninh Bình |
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
||
| 209. |
Đinh Nguyễn Hoàng |
Cao Bằng |
Lớp: 10A6
Trường THPT Trà Lĩnh |
||
| 210. |
Đỗ Viết Hoàng |
Hà Nội |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội |
Vào chung kết
|
|
| 211. |
Lê Gia Minh Hoàng |
An Giang |
Lớp: 11 Toán 2
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang) |
||
| 212. |
Nguyễn Bảo Hoàng |
Huế |
Lớp: 11 TIn
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 213. |
Nguyễn Nhật Hoàng |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
||
| 214. |
Nguyễn Quang Huy Hoàng |
Huế |
Lớp: 11B5
Trường THPT Vinh Lộc |
Vào chung kết
|
|
| 215. |
Nguyễn Vũ Hoàng |
Quảng Ngãi |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum) |
||
| 216. |
Hoàng Mạnh Huận |
Cao Bằng |
Lớp: 10a6
Trường THPT Trà Lĩnh |
||
| 217. |
Đào Quang Hưng |
Hà Nội |
Lớp: 10 Tin 2
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ |
||
| 218. |
Đinh Khánh Hưng |
Ninh Bình |
Lớp: 10 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
||
| 219. |
Đinh Vũ Minh Hùng |
Đắk Lắk |
Lớp: 12TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
Vào chung kết
|
|
| 220. |
Hoàng Nghĩa Hưng |
Gia Lai |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định) |
Vào chung kết
|
|
| 221. |
Lê Nguyễn Khánh Hưng |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 222. |
Lương Mạnh Hùng |
Thái Nguyên |
Lớp: 10 Chuyên Toán
Trường THPT Chuyên Bắc Kạn (Bắc Kạn) |
||
| 223. |
Lý Thanh Gia Hưng |
An Giang |
Lớp: 11TIN
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) |
||
| 224. |
Nguyễn Công Hưng |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 225. |
Nguyễn Huy Hùng |
Nghệ An |
Lớp: 11A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh |
Vào chung kết
|
|
| 226. |
Nguyễn Thái Hưng |
Khánh Hòa |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Khánh Hòa) |
Vào chung kết
|
|
| 227. |
Nguyễn Văn Bảo Hùng |
Huế |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học |
||
| 228. |
Nguyễn Vương Hưng |
Quảng Ngãi |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum) |
||
| 229. |
Phạm Quốc Hưng |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
Vào chung kết
|
|
| 230. |
Trần Duy Hưng |
Huế |
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 231. |
Trần Duy Hưng |
Quảng Ninh |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long |
||
| 232. |
Trần Đặng Mạnh Hưng |
Đắk Lắk |
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên) |
||
| 233. |
Trần Nguyễn Nguyên Hưng |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 234. |
Trần Việt Hưng |
Quảng Trị |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
Vào chung kết
|
|
| 235. |
Võ Lê Gia Hưng |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 236. |
Võ Ngọc Tuấn Hùng |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 237. |
Phạm Quỳnh Hương |
Ninh Bình |
Lớp: 10 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
||
| 238. |
Trần Linh Hương |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 239. |
Phùng Công Hữu |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 240. |
Đào Nhật Huy |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
||
| 241. |
Đinh Trọng Huy |
Lâm Đồng |
Lớp: 11TI
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh (Đăk Nông) |
||
| 242. |
Đoàn Quang Huy |
Quảng Ngãi |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum) |
||
| 243. |
Hồ Nhất Huy |
Đà Nẵng |
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
||
| 244. |
Huỳnh Thanh Huy |
Đồng Nai |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai) |
||
| 245. |
Lã Gia Huy |
Lâm Đồng |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Thăng Long (Lâm Đồng) |
Vào chung kết
|
|
| 246. |
Lại Lê Gia Huy |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 247. |
Lê Quang Huy |
Quảng Trị |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
||
| 248. |
Lương Gia Huy |
Ninh Bình |
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
||
| 249. |
Nguyễn Đăng Huy |
Gia Lai |
Lớp: 12 chuyên Tin
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định) |
||
| 250. |
Nguyễn Đức Huy |
Đồng Nai |
Lớp: 10TI
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai) |
||
| 251. |
Nguyễn Gia Huy |
An Giang |
Lớp: 10TI
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang) |
||
| 252. |
Nguyễn Gia Huy |
Ninh Bình |
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
||
| 253. |
Nguyễn Khang Huy |
Lâm Đồng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Bảo Lộc (Lâm Đồng) |
||
| 254. |
Nguyễn Lê Huy |
Huế |
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 255. |
Nguyễn Quốc Huy |
Đà Nẵng |
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
Vào chung kết
|
|
| 256. |
Nguyễn Trần Nhật Huy |
Lâm Đồng |
Lớp: 10I
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo (Bình Thuận) |
||
| 257. |
Nguyễn Trần Nhật Huy |
Gia Lai |
Lớp: 11Tin
Trường THPT Lê Quý Đôn (Gia Lai) |
||
| 258. |
Nguyễn Văn Nhật Huy |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Chuyên tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 259. |
Phạm Gia Huy |
Hà Nội |
Lớp: 10G0
Trường THCS-THPT Newton |
||
| 260. |
Phan Đức Huy |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 261. |
Phan Hữu Gia Huy |
Huế |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 262. |
Phan Huỳnh Minh Huy |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 263. |
Trần Đức Huy |
Đồng Nai |
Lớp: 10Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai) |
||
| 264. |
Trần Văn Huy |
Đồng Nai |
Lớp: 11I
Trường THPT Chuyên Bình Long (Bình Phước) |
||
| 265. |
Trần Vĩnh Huy |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
Vào chung kết
|
|
| 266. |
Triệu Hoàng Huy |
Cao Bằng |
Lớp: 10a6
Trường THPT Trà Lĩnh |
||
| 267. |
Trương Minh Huy |
Huế |
Lớp: 10 toán tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 268. |
Văn Kiến Huy |
An Giang |
Lớp: 10TH
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa (An Giang) |
Vào chung kết
|
|
| 269. |
Vi Gia Huy |
Đắk Lắk |
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên) |
Vào chung kết
|
|
| 270. |
Lê Quang Huyền |
Quảng Trị |
Lớp: 10Ti
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
||
| 271. |
Vương Hữu Khang Hy |
Đà Nẵng |
Lớp: 10/7 (10 chuyên tin)
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
||
| 272. |
Nguyễn Thành Kha |
An Giang |
Lớp: 11Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang) |
||
| 273. |
Trần Bảo Kha |
Huế |
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 274. |
Trần Đức Khải |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 12CTin
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 275. |
Ngô Hoàng Lâm Khang |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 276. |
Nguyễn Anh Khang |
Đồng Nai |
Lớp: 12Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai) |
||
| 277. |
Nguyễn Chí Khang |
Gia Lai |
Lớp: 12Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định) |
||
| 278. |
Nguyễn Đình Phú Khang |
Đà Nẵng |
Lớp: 10/5
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam) |
||
| 279. |
Nguyễn Hoàng Minh Khang |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10 Tin-LN
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 280. |
Nguyễn Minh Khang |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 281. |
Nguyễn Trọng Khang |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10 Tin-LN
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 282. |
Phan Anh Khang |
Nghệ An |
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
Vào chung kết
|
|
| 283. |
Phan Huy Khang |
Đà Nẵng |
Lớp: 12A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 284. |
Phan Nam Khang |
An Giang |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang) |
||
| 285. |
Trần Viết Khang |
Đồng Nai |
Lớp: 10 Toán 1
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai) |
Vào chung kết
|
|
| 286. |
Võ Lê Đình Khang |
Đồng Nai |
Lớp: 10TO2
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai) |
||
| 287. |
Vũ Khắc Tuấn Khang |
Quảng Ninh |
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long |
||
| 288. |
Vũ Minh Khang |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 289. |
Chu Minh Khánh |
Nghệ An |
Lớp: 10A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh |
||
| 290. |
Hà Công Khánh |
Khánh Hòa |
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải (Ninh Thuận) |
||
| 291. |
Hoàng Minh Khánh |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 292. |
Lâm Văn Bảo Khánh |
Huế |
Lớp: 10 toán tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 293. |
Lê Đình Duy Khánh |
Huế |
Lớp: 10 TIN
Trường THPT chuyên Quốc Học |
||
| 294. |
Lê Tiến Khánh |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu) |
||
| 295. |
Mai Lê Châu Khanh |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 296. |
Nguyễn Hoàng Minh Khánh |
Đồng Tháp |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Tiền Giang (Tiền Giang) |
||
| 297. |
Nguyễn Huy Khánh |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 298. |
Phạm Huy Khánh |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 299. |
Phạm Thế Duy Khánh |
Huế |
Lớp: 12 chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 300. |
Trần Quốc Khánh |
Lâm Đồng |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Thăng Long (Lâm Đồng) |
||
| 301. |
Lê Viết Khiêm |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 302. |
Đào Tuấn Khoa |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 303. |
Lê Mạnh Anh Khoa |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu) |
Vào chung kết
|
|
| 304. |
Nguyễn Anh Khoa |
Ninh Bình |
Lớp: 10I
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
||
| 305. |
Nguyễn Hồ Đăng Khoa |
Đồng Nai |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai) |
||
| 306. |
Nguyễn Mai Đăng Khoa |
Đồng Nai |
Lớp: 11H
Trường THPT chuyên Quang Trung (Bình Phước) |
||
| 307. |
Nguyễn Thế Anh Khoa |
Lâm Đồng |
Lớp: 10I
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo (Bình Thuận) |
||
| 308. |
Phạm Đăng Khoa |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 309. |
Trần Đặng Nhật Khoa |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/5
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam) |
||
| 310. |
Trần Đức Khoa |
Huế |
Lớp: 10Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học |
Vào chung kết
|
|
| 311. |
Trần Tiến Khoa |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/10
Trường THPT Phan Châu Trinh (Đà Nẵng) |
||
| 312. |
Võ Anh Khoa |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
Vào chung kết
|
|
| 313. |
Võ Hoài Anh Khoa |
Huế |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học |
Vào chung kết
|
|
| 314. |
Bùi Minh Khôi |
Ninh Bình |
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
||
| 315. |
Đặng Xuân Minh Khôi |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
Vào chung kết
|
|
| 316. |
Đậu Đăng Khôi |
Nghệ An |
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
||
| 317. |
Lê Việt Khôi |
Đắk Lắk |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên) |
||
| 318. |
Lê Vĩnh Minh Khôi |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 319. |
Nguyễn Anh Khôi |
Vĩnh Long |
Lớp: 11TT
Trường THPT Chuyên Bến Tre (Bến Tre) |
||
| 320. |
Nguyễn Hoàng Khôi |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 321. |
Nguyễn Minh Khôi |
Quảng Ninh |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long |
||
| 322. |
Nguyễn Tấn Khôi |
Đà Nẵng |
Lớp: 10/5
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam) |
||
| 323. |
Nguyễn Vũ Minh Khôi |
Gia Lai |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định) |
Vào chung kết
|
|
| 324. |
Phạm Minh Khôi |
Hà Nội |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội |
||
| 325. |
Phan Tân Khởi |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 326. |
Tạ Trần Khôi |
Quảng Ninh |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long |
||
| 327. |
Thái Nguyên Khôi |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 11 Toán LN2
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 328. |
Văn Nguyễn Đăng Khôi |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 11 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
Vào chung kết
|
|
| 329. |
Nguyễn Ngọc Khuê |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 330. |
Dương Đông Kiên |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 331. |
Nguyễn Đình Kiên |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 11CTIN
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 332. |
Nguyễn Trung Kiên |
Ninh Bình |
Lớp: 10 chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
||
| 333. |
Nguyễn Trung Kiên |
Hà Nội |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội |
Vào chung kết
|
|
| 334. |
Đặng Anh Kiệt |
Ninh Bình |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
||
| 335. |
Nguyễn Văn Anh Kiệt |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
Vào chung kết
|
|
| 336. |
Nguyễn Văn Vũ Kiệt |
Huế |
Lớp: 12 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 337. |
Phạm Minh Kiệt |
Đắk Lắk |
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên) |
Vào chung kết
|
|
| 338. |
Trần Quang Kiệt |
Nghệ An |
Lớp: 10A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh |
Vào chung kết
|
|
| 339. |
Trương Đặng Anh Kiệt |
Gia Lai |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định) |
Vào chung kết
|
|
| 340. |
Nguyễn Quang Kỳ |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
Vào chung kết
|
|
| 341. |
Võ Minh Kỳ |
Gia Lai |
Lớp: 11C8
Trường THPT Chuyên Hùng Vương (Gia Lai) |
||
| 342. |
Dương Đỗ Tùng Lâm |
Ninh Bình |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
Vào chung kết
|
|
| 343. |
Hồ Gia Lâm |
Lâm Đồng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh (Đăk Nông) |
||
| 344. |
Hoàng Tuân Lâm |
Hà Nội |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chu Văn An |
||
| 345. |
Nguyễn Tiến Lâm |
Đồng Nai |
Lớp: 10TIN
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai) |
||
| 346. |
Nguyễn Trần Quang Lâm |
Huế |
Lớp: 12 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 347. |
Nguyễn Tùng Lâm |
Hải Phòng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương) |
||
| 348. |
Nguyễn Xuân Lâm |
Quảng Ninh |
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long |
||
| 349. |
Nông Thanh Lâm |
Thái Nguyên |
Lớp: 10 Chuyên Toán
Trường THPT Chuyên Bắc Kạn (Bắc Kạn) |
||
| 350. |
Phạm Đường Lâm |
Đồng Nai |
Lớp: 11I
Trường THPT Chuyên Bình Long (Bình Phước) |
||
| 351. |
Phan Nguyễn Thanh Lâm |
Tây Ninh |
Lớp: 11Ti
Trường THPT chuyên Trần Văn Giàu (Long An) |
||
| 352. |
Trịnh Hoàng Lâm |
Ninh Bình |
Lớp: 10 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
||
| 353. |
Trương Ngọc Lâm |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 354. |
Ngô Hương Liên |
Hà Nội |
Lớp: 10A9
Trường THPT Liên Hà |
||
| 355. |
Hoàng Ngọc Tuệ Linh |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 356. |
Nguyễn Hà Khánh Linh |
Huế |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 357. |
Nguyễn Lê Tường Linh |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 358. |
Nguyễn Ngọc Bảo Linh |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 359. |
Nguyễn Ngọc Phương Linh |
Huế |
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 360. |
Nguyễn Phương Linh |
Ninh Bình |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
||
| 361. |
Nguyễn Thị Trúc Linh |
Hà Nội |
Lớp: 10A9
Trường THPT Liên Hà |
||
| 362. |
Trần Tùng Lĩnh |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu) |
||
| 363. |
Nguyễn Hoàng Ngọc Loan |
Hà Nội |
Lớp: 10A9
Trường THPT Liên Hà |
||
| 364. |
Trần Khánh Loan |
Hải Phòng |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương) |
||
| 365. |
Nguyễn Phước Lộc |
Gia Lai |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định) |
Vào chung kết
|
|
| 366. |
Trần Công Lộc |
Huế |
Lớp: 10 Toán-Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 367. |
Đinh Hoàng Long |
Đồng Nai |
Lớp: 10TIN
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai) |
||
| 368. |
Đường Nguyễn Hải Long |
Hà Tĩnh |
Lớp: 11T2
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh |
Vào chung kết
|
|
| 369. |
Hà Kim Long |
Ninh Bình |
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
||
| 370. |
Lê Hữu Đình Long |
Nghệ An |
Lớp: 10A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh |
||
| 371. |
Lê Thế Thành Long |
Thanh Hóa |
Lớp: 11I
Trường THPT Chuyên Lam Sơn |
Vào chung kết
|
|
| 372. |
Nguyễn Minh Hoàng Long |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/9
Trường THPT Nguyễn Trãi (Quảng Nam) |
||
| 373. |
Nguyễn Nam Long |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
Vào chung kết
|
|
| 374. |
Nguyễn Quang Hoàng Long |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 375. |
Phạm Cửu Long |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
||
| 376. |
Phạm Hoàng Long |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 377. |
Phạm Thế Long |
Hà Nội |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội |
||
| 378. |
Trần Lê Gia Long |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 379. |
Trần Nhật Long |
Hà Nội |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội |
Vào chung kết
|
|
| 380. |
Trần Trương Bảo Long |
Huế |
Lớp: 10 Toán Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 381. |
Trịnh Ngô Đức Long |
Lâm Đồng |
Lớp: 10TiN
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh (Đăk Nông) |
||
| 382. |
Nông Quốc Lực |
Cao Bằng |
Lớp: 10A6
Trường THPT Trà Lĩnh |
||
| 383. |
Trần Tăng Hiền Lương |
Huế |
Lớp: 11B1
Trường THPT Hương Trà |
Vào chung kết
|
|
| 384. |
Võ Tấn Lượng |
Gia Lai |
Lớp: 11A7
Trường THPT Số 1 Phù Cát (Bình Định) |
||
| 385. |
Long Hoàng Khánh Ly |
Cao Bằng |
Lớp: 10A6
Trường THPT Trà Lĩnh |
||
| 386. |
Hà Đoàn Phương Mai |
Cao Bằng |
Lớp: 10A6
Trường THPT Trà Lĩnh |
||
| 387. |
Nguyễn Viết Phúc Mẫn |
Huế |
Lớp: 12 tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 388. |
Hoàng Tấn Mạnh |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
||
| 389. |
Lê Đình Mạnh |
Nghệ An |
Lớp: 10A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh |
||
| 390. |
Lê Quang Mạnh |
Lâm Đồng |
Lớp: 11TI
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh (Đăk Nông) |
Vào chung kết
|
|
| 391. |
Phạm Tiến Mạnh |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10 TIN LN
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 392. |
Bùi Hữu Nhật Minh |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 393. |
Bùi Phước Quang Minh |
Huế |
Lớp: 11 Tin 1
Trường THPT chuyên Quốc Học |
Vào chung kết
|
|
| 394. |
Cao Tuấn Minh |
Hà Nội |
Lớp: 10 Tin 2
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ |
||
| 395. |
Chế Đình Minh |
Nghệ An |
Lớp: 10T1
Trường THPT Đô Lương 1 |
||
| 396. |
Đặng Lê Minh |
Hà Tĩnh |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh |
||
| 397. |
Đỗ Tuấn Minh |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 398. |
Đoàn Nhật Minh |
Ninh Bình |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy (Ninh Bình) |
||
| 399. |
Hồ Nguyễn Thiện Minh |
Huế |
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 400. |
Hồ Tiến Minh |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/5
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam) |
||
| 401. |
Hoàng Bình Minh |
Quảng Trị |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
Vào chung kết
|
|
| 402. |
Hoàng Hải Minh |
Thanh Hóa |
Lớp: 12A6
Trường THPT Triệu Sơn 5 |
Vào chung kết
|
|
| 403. |
Lê Minh |
Hà Nội |
Lớp: 10 tin 1
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ |
||
| 404. |
Lê Nguyên Minh |
Hà Nội |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội |
||
| 405. |
Lê Vũ Nhật Minh |
Huế |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học |
Vào chung kết
|
|
| 406. |
Ngô Thành Minh |
Ninh Bình |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
Vào chung kết
|
|
| 407. |
Ngô Trần Quang Minh |
Huế |
Lớp: 12 Toán 1
Trường THPT chuyên Quốc Học |
Vào chung kết
|
|
| 408. |
Nguyễn Anh Minh |
Đồng Nai |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai) |
||
| 409. |
Nguyễn Bá Minh |
Ninh Bình |
Lớp: 10 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
||
| 410. |
Nguyễn Công Minh |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu) |
||
| 411. |
Nguyễn Công Minh |
Nghệ An |
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
Vào chung kết
|
|
| 412. |
Nguyễn Duy Minh |
Quảng Trị |
Lớp: 10I
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 413. |
Nguyễn Đắc Minh |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 414. |
Nguyễn Hữu Anh Minh |
Bắc Ninh |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Bắc Ninh (Bắc Ninh) |
||
| 415. |
Nguyễn Khôi Minh |
Đồng Tháp |
Lớp: 11TH
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu (Đồng Tháp) |
||
| 416. |
Nguyễn Thanh Minh |
Hà Tĩnh |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh |
||
| 417. |
Nguyễn Trần Nhật Minh |
Huế |
Lớp: 12A3
Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu |
||
| 418. |
Nguyễn Văn Quốc Minh |
Huế |
Lớp: 12 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 419. |
Phạm Đức Minh |
Quảng Trị |
Lớp: 12 chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
Vào chung kết
|
|
| 420. |
Phạm Đức Minh |
Hải Phòng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương) |
||
| 421. |
Phạm Nhật Minh |
Hải Phòng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương) |
||
| 422. |
Phan Công Minh |
Nghệ An |
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
Vào chung kết
|
|
| 423. |
Phan Nhật Minh |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
||
| 424. |
Phùng Gia Minh |
Ninh Bình |
Lớp: 11 tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
Vào chung kết
|
|
| 425. |
Trần Bảo Minh |
Lâm Đồng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Bảo Lộc (Lâm Đồng) |
||
| 426. |
Trần Quang Minh |
Huế |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 427. |
Trương Bình Minh |
Lâm Đồng |
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Thăng Long (Lâm Đồng) |
||
| 428. |
Võ Thị Trà My |
Huế |
Lớp: 10A1
Trường THPT An Lương Đông |
||
| 429. |
Đặng Đại Nam |
Cao Bằng |
Lớp: 10a6
Trường THPT Trà Lĩnh |
||
| 430. |
Đặng Thành Nam |
Đắk Lắk |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên) |
||
| 431. |
Đỗ Nhật Nam |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
Vào chung kết
|
|
| 432. |
Hà Đặng Nhật Nam |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
Vào chung kết
|
|
| 433. |
Hồ Chánh Nam |
An Giang |
Lớp: 11T2
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang) |
||
| 434. |
Hoàng Nam |
Thanh Hóa |
Lớp: 11I
Trường THPT Chuyên Lam Sơn |
||
| 435. |
Hoàng Bảo Nam |
Tuyên Quang |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Giang (Hà Giang) |
||
| 436. |
Ngô An Nam |
An Giang |
Lớp: 10Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang) |
||
| 437. |
Nguyễn Bảo Nam |
Quảng Ngãi |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum) |
||
| 438. |
Nguyễn Lương Hải Nam |
Quảng Trị |
Lớp: 10 chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
||
| 439. |
Nguyễn Nhật Nam |
Hải Phòng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương) |
||
| 440. |
Nguyễn Thanh Nam |
Đà Nẵng |
Lớp: 11 chuyên Tin
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam) |
Vào chung kết
|
|
| 441. |
Phạm Đại Nam |
Quảng Ngãi |
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum) |
Vào chung kết
|
|
| 442. |
Trần Quốc Nam |
Huế |
Lớp: 12 tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 443. |
Võ Bảo Nam |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
||
| 444. |
Võ Hoàng Nam |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10CTin
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa (TP Hồ Chí Minh) |
Vào chung kết
|
|
| 445. |
Vũ Hoàng Nam |
Hải Phòng |
Lớp: 12M
Trường THPT Hồng Quang (Hải Phòng) |
||
| 446. |
Lê Kim Ngân |
Đồng Nai |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai) |
||
| 447. |
Nguyễn Thị Kim Ngân |
Cần Thơ |
Lớp: 10A2
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng (Cần Thơ) |
||
| 448. |
Nguyễn Vũ Kim Ngân |
Hải Phòng |
Lớp: Lớp 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương) |
||
| 449. |
Phạm Minh Nghị |
An Giang |
Lớp: 11Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang) |
||
| 450. |
Bùi Hiếu Nghĩa |
Đồng Nai |
Lớp: 11I
Trường THPT Chuyên Bình Long (Bình Phước) |
Vào chung kết
|
|
| 451. |
Nguyễn Trọng Nghĩa |
Đồng Nai |
Lớp: 10 TIN
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai) |
||
| 452. |
Đào Minh Khánh Ngọc |
Cao Bằng |
Lớp: 10A6
Trường THPT Trà Lĩnh |
||
| 453. |
Đinh Thị Thanh Ngọc |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 454. |
Phan Lê Bá Ngọc |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 455. |
An Quý Nguyên |
Lâm Đồng |
Lớp: 10I
Trường THPT Trần Hưng Đạo (Lâm Đồng) |
||
| 456. |
Châu Bình Nguyên |
Lâm Đồng |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo (Bình Thuận) |
||
| 457. |
Đặng Bảo Nguyên |
Huế |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 458. |
Đặng Hải Nguyên |
Huế |
Lớp: 10A1
Trường THPT Phan Đăng Lưu |
||
| 459. |
Đỗ Nguyên |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10CTIN
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 460. |
Đỗ Phúc An Nguyên |
Hà Nội |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam |
Vào chung kết
|
|
| 461. |
Hoàng Ngọc Nguyên |
Quảng Trị |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
Vào chung kết
|
|
| 462. |
Lê Tuấn Nguyễn |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu) |
||
| 463. |
Nguyễn Đình Nguyên |
Quảng Ngãi |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum) |
||
| 464. |
Nguyễn Khôi Nguyên |
An Giang |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang) |
||
| 465. |
Nguyễn Minh Nguyên |
Nghệ An |
Lớp: 11a2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
||
| 466. |
Phan Hoàng Nguyên |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 467. |
Trần Khôi Nguyên |
Nghệ An |
Lớp: 11A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
Vào chung kết
|
|
| 468. |
Võ Trí Nguyên |
Quảng Ngãi |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum) |
||
| 469. |
Nông Thị Ánh Nguyệt |
Cao Bằng |
Lớp: 10a6
Trường THPT Trà Lĩnh |
||
| 470. |
Bùi Lê Thiện Nhân |
Huế |
Lớp: 12 chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 471. |
Dương Phúc Thiện Nhân |
Lâm Đồng |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Bảo Lộc (Lâm Đồng) |
||
| 472. |
Lê Quý Nhân |
An Giang |
Lớp: 11 tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang) |
||
| 473. |
Lê Viết Thành Nhân |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu) |
||
| 474. |
Nguyễn Đăng Nhân |
Huế |
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 475. |
Nguyễn Đức Nhân |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu) |
Vào chung kết
|
|
| 476. |
Nguyễn Đức Nhân |
Huế |
Lớp: 11 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 477. |
Nguyễn Thành Nhân |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
Vào chung kết
|
|
| 478. |
Nguyễn Thiện Nhân |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 479. |
Nguyễn Thiện Nhân |
Bắc Ninh |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Bắc Ninh (Bắc Ninh) |
Vào chung kết
|
|
| 480. |
Nguyễn Trí Nhân |
Khánh Hòa |
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Khánh Hòa) |
||
| 481. |
Nguyễn Trọng Nhân |
Đồng Nai |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai) |
Vào chung kết
|
|
| 482. |
Thái Thiện Nhân |
An Giang |
Lớp: 10TH
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa (An Giang) |
Vào chung kết
|
|
| 483. |
Trịnh Ngô Đức Nhân |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 484. |
Trương Quang Nhân |
Huế |
Lớp: 12 tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 485. |
Võ Bảo Nhân |
Huế |
Lớp: 12 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 486. |
Vũ Quốc Nhân |
Đồng Nai |
Lớp: 11H
Trường THPT chuyên Quang Trung (Bình Phước) |
||
| 487. |
Nguyễn Minh Nhật |
Huế |
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 488. |
Phan Minh Nhật |
Nghệ An |
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
||
| 489. |
Trần Huy Nhật |
Gia Lai |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định) |
Vào chung kết
|
|
| 490. |
Trần Minh Nhật |
Đà Nẵng |
Lớp: 10 chuyên Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
||
| 491. |
Trương Xuân Nhật |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
||
| 492. |
Võ Thế Duy Nhật |
Huế |
Lớp: 10A1
Trường THPT Phan Đăng Lưu |
||
| 493. |
Nguyễn Thị Quỳnh Như |
Quảng Trị |
Lớp: 10 chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
||
| 494. |
Nguyễn Văn Như |
Đà Nẵng |
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
||
| 495. |
Hồ Tấn Phát |
Vĩnh Long |
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Bến Tre (Bến Tre) |
||
| 496. |
Kiều Đức Phát |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 497. |
Nguyễn An Phát |
Gia Lai |
Lớp: 12 TIN
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định) |
||
| 498. |
Nguyễn Quang Phát |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 11CTIN
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong (TP Hồ Chí Minh) |
Vào chung kết
|
|
| 499. |
Từ Huy Phát |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 500. |
Nguyễn Vĩnh Anh Phin |
Đà Nẵng |
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
||
| 501. |
Nguyễn Sĩ Phong |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 502. |
Nguyễn Thanh Phong |
Đồng Nai |
Lớp: 10Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai) |
||
| 503. |
Nguyễn Tuấn Phong |
Quảng Ninh |
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long |
Vào chung kết
|
|
| 504. |
Trần Kiều Phong |
Lâm Đồng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Thăng Long (Lâm Đồng) |
||
| 505. |
Hồ Khắc Ngọc Phú |
Nghệ An |
Lớp: 11A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh |
Vào chung kết
|
|
| 506. |
Lưu Gia Phú |
Vĩnh Long |
Lớp: 11 Toán Tin
Trường THPT Chuyên Bến Tre (Bến Tre) |
||
| 507. |
Ngô Hữu Phú |
Huế |
Lớp: 12/3
Trường THPT Cao Thắng |
||
| 508. |
Ngụy Hoàng Phú |
Gia Lai |
Lớp: 12 Ti
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định) |
Vào chung kết
|
|
| 509. |
Nguyễn Đoàn Thiên Phú |
Đà Nẵng |
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
||
| 510. |
Nguyễn Tấn Phú |
Đồng Tháp |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Tiền Giang (Tiền Giang) |
||
| 511. |
Trần Lê Quang Phú |
Huế |
Lớp: 11A3
Trường THPT Vinh Lộc |
||
| 512. |
Đào Duy Nguyên Phúc |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 11CTIN
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong (TP Hồ Chí Minh) |
Vào chung kết
|
|
| 513. |
Hồ Bảo Phúc |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 11 Tin LN
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 514. |
Hồ Hữu Phúc |
Đà Nẵng |
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
||
| 515. |
Huỳnh Đại Phúc |
An Giang |
Lớp: Lớp 10TH
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa (An Giang) |
||
| 516. |
Ngô Hoàng Phúc |
Gia Lai |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định) |
||
| 517. |
Nguyễn Hoàng Phúc |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 518. |
Nguyễn Hữu Phúc |
Nghệ An |
Lớp: 11A2
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh |
||
| 519. |
Nguyễn Hữu Phúc |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
Vào chung kết
|
|
| 520. |
Nguyễn Khánh Phúc |
Ninh Bình |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy (Ninh Bình) |
Vào chung kết
|
|
| 521. |
Nguyễn Lý Tấn Phúc |
An Giang |
Lớp: 11Tin
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) |
Vào chung kết
|
|
| 522. |
Nguyễn Thanh Phúc |
Hà Nội |
Lớp: 10G0
Trường THCS-THPT Newton |
||
| 523. |
Phạm Hoàng Phúc |
Quảng Ngãi |
Lớp: 10Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum) |
||
| 524. |
Phan Hoàn Kim Phúc |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 11 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
Vào chung kết
|
|
| 525. |
Trần Quang Phúc |
Quảng Ngãi |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum) |
||
| 526. |
Cao Xuân Hữu Phước |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
||
| 527. |
Lê Phước |
Huế |
Lớp: 12 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 528. |
Nguyễn An Phước |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
Vào chung kết
|
|
| 529. |
Nguyễn Hữu Việt Phương |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
Vào chung kết
|
|
| 530. |
Nguyễn Hồng Quâb |
Huế |
Lớp: 12 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 531. |
Đinh Ngọc Anh Quân |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 11 TINLN
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 532. |
Hồ Bảo Quân |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/7
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đà Nẵng) |
Vào chung kết
|
|
| 533. |
Hoàng Minh Quân |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 12 Chuyên Tin
Trường THPT Gia Định (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 534. |
Huỳnh Đình Quân |
Huế |
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 535. |
Lê Đình Quân |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
||
| 536. |
Lê Đình Hoàng Quân |
Hà Nội |
Lớp: 10 Tin 1
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ |
||
| 537. |
Lê Nguyễn Hiếu Quân |
Huế |
Lớp: 12 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 538. |
Ngô Mạnh Quân |
Ninh Bình |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
Vào chung kết
|
|
| 539. |
Nguyễn Đông Quân |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 540. |
Nguyễn Hồng Quân |
Hà Tĩnh |
Lớp: 11T1
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh |
||
| 541. |
Nguyễn Khắc Hoàng Quân |
Hà Nội |
Lớp: 11 Tin 2
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ |
Vào chung kết
|
|
| 542. |
Nguyễn Minh Quân |
Quảng Ngãi |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum) |
||
| 543. |
Phan Đăng Anh Quân |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
||
| 544. |
Trần Anh Quân |
Quảng Ngãi |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (Kon Tum) |
||
| 545. |
Trần Hoàng Quân |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 546. |
Bùi Đức Quang |
Ninh Bình |
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
Vào chung kết
|
|
| 547. |
Hoàng Hồ Minh Quang |
Đồng Nai |
Lớp: 12T11
Trường THPT Chuyên Bình Long (Bình Phước) |
Vào chung kết
|
|
| 548. |
Huỳnh Tấn Thiều Quang |
Huế |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 549. |
Lê Minh Quang |
Hà Nội |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ |
||
| 550. |
Lưu Đức Nhật Quang |
Huế |
Lớp: 10 Toán Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 551. |
Mai Nhật Quang |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
Vào chung kết
|
|
| 552. |
Nguyễn Duy Quang |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/9
Trường THPT Nguyễn Trãi (Quảng Nam) |
||
| 553. |
Nguyễn Nhật Quang |
Nghệ An |
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
Vào chung kết
|
|
| 554. |
Phạm Nhật Quang |
An Giang |
Lớp: 11Tin
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) |
||
| 555. |
Thân Minh Quang |
Đà Nẵng |
Lớp: 10/5
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam) |
||
| 556. |
Trần Minh Quang |
Quảng Trị |
Lớp: 10Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 557. |
Hà Đinh Quốc |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 558. |
Nguyễn Đại Quốc |
Nghệ An |
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
||
| 559. |
Nguyễn Hữu Anh Quốc |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu) |
Vào chung kết
|
|
| 560. |
Võ Hàn Quốc |
Gia Lai |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định) |
||
| 561. |
Võ Minh Quốc |
An Giang |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) |
||
| 562. |
Lê Xuân Quý |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 11 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
Vào chung kết
|
|
| 563. |
Vũ Đức Quý |
Quảng Ninh |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long |
||
| 564. |
Lại Thị Thảo Quyên |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 565. |
Lê Công Quyền |
Hà Nội |
Lớp: 10A9
Trường THPT Liên Hà |
||
| 566. |
Ngụy Hiển Quyền |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 11CTIN
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 567. |
Hồng Tú Quỳnh |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10Ctin
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 568. |
Nguyễn Võ Như Quỳnh |
Lâm Đồng |
Lớp: 11TI
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh (Đăk Nông) |
||
| 569. |
Trần Đỗ Như Quỳnh |
Tây Ninh |
Lớp: 11Ti
Trường THPT chuyên Trần Văn Giàu (Long An) |
||
| 570. |
Nguyễn Hồng Ri |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
Vào chung kết
|
|
| 571. |
Nguyễn Công Rin |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
||
| 572. |
Vũ Ngọc Hạnh San |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 573. |
Nguyễn Công Sang |
Đắk Lắk |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên) |
||
| 574. |
Nguyễn Ngọc Cao Sang |
Quảng Trị |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
||
| 575. |
Nguyễn Tấn Sang |
Lâm Đồng |
Lớp: 10TI
Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh (Đăk Nông) |
||
| 576. |
Nguyễn Văn Tiến Sang |
Quảng Trị |
Lớp: 10I
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 577. |
Nguyễn Quốc Siêu |
Đà Nẵng |
Lớp: 10/5
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam) |
||
| 578. |
Bùi Đức Hoàng Sơn |
Hải Phòng |
Lớp: Lớp 10 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương) |
||
| 579. |
Đỗ Trung Sơn |
Quảng Ninh |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long |
||
| 580. |
Hoàng Thái Sơn |
Nghệ An |
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
||
| 581. |
Ngô Minh Sơn |
Huế |
Lớp: 11 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 582. |
Nguyễn Đăng Thái Sơn |
Huế |
Lớp: 11 chuyên tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 583. |
Nguyễn Đình Sơn |
Hà Tĩnh |
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh |
Vào chung kết
|
|
| 584. |
Phạm Hoàng Sơn |
Đồng Nai |
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai) |
Vào chung kết
|
|
| 585. |
Phạm Lê Minh Sơn |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 586. |
Trần Ngọc Sơn |
Hải Phòng |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương) |
||
| 587. |
Trần Văn Hoàng Sơn |
Đà Nẵng |
Lớp: 11 chuyên Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
||
| 588. |
Vũ Hữu Thái Sơn |
Ninh Bình |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy (Ninh Bình) |
||
| 589. |
Lê Duy Tân |
Thanh Hóa |
Lớp: 11I
Trường THPT Chuyên Lam Sơn |
||
| 590. |
Nguyễn Lê Minh Tấn |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 11CTin
Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 591. |
Phùng Văn Tánh |
An Giang |
Lớp: 11Tin
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) |
||
| 592. |
Cù Trung Thái |
Ninh Bình |
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
||
| 593. |
Hoàng Vĩnh Thái |
Khánh Hòa |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Khánh Hòa) |
||
| 594. |
Lê Duy Thái |
Quảng Ninh |
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long |
||
| 595. |
Lê Việt Thái |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 596. |
Nguyễn Minh Thái |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10 Tin LN
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 597. |
Nguyễn Xuân Thái |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 12TIN2
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 598. |
Trần An Thái |
Hà Nội |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội |
||
| 599. |
Hoàng Tô Đức Thắng |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10 Tin LN
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 600. |
Huỳnh Quốc Minh Thắng |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 601. |
Lương Đức Thắng |
Hải Phòng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi (Hải Dương) |
||
| 602. |
Nguyễn Gia Thăng |
Huế |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học |
Vào chung kết
|
|
| 603. |
Trần Khắc Thắng |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 604. |
Võ Hồ Quốc Thắng |
Gia Lai |
Lớp: 12tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định) |
||
| 605. |
Võ Văn Thắng |
Huế |
Lớp: 10 toán tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
Vào chung kết
|
|
| 606. |
Bùi Gia Thanh |
Nghệ An |
Lớp: 10A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh |
Vào chung kết
|
|
| 607. |
Lưu Tiến Thanh |
Đắk Lắk |
Lớp: 11A1
Trường Tiểu học, THCS và THPT Hoàng Việt (Đắk Lắk) |
||
| 608. |
Ngô Kiên Thành |
Đà Nẵng |
Lớp: 10/28
Trường THPT Phan Châu Trinh (Đà Nẵng) |
||
| 609. |
Nguyễn Công Thành |
Đồng Nai |
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai) |
Vào chung kết
|
|
| 610. |
Nguyễn Hữu Thành |
Huế |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học |
Vào chung kết
|
|
| 611. |
Phạm Thành |
Hà Nội |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội |
||
| 612. |
Trần Hoàng Thanh |
Gia Lai |
Lớp: 11TIN
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định) |
||
| 613. |
Trương Công Thành |
Nghệ An |
Lớp: 10A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
||
| 614. |
Ngô Phan Thiên Thảo |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 615. |
Thì Thiện Thảo |
An Giang |
Lớp: 10TH
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa (An Giang) |
||
| 616. |
Vi Phương Thảo |
Cao Bằng |
Lớp: 10A6
Trường THPT Trà Lĩnh |
||
| 617. |
Cao Minh Thiên |
Nghệ An |
Lớp: 10A3
Trường THPT Chuyên Đại học Vinh |
||
| 618. |
Lê Chí Thiện |
Đồng Nai |
Lớp: 12 tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai) |
||
| 619. |
Phạm Hữu Phước Thiện |
Gia Lai |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định) |
||
| 620. |
Tôn Thất Hữu Thiện |
Huế |
Lớp: 11 Tin 1
Trường THPT chuyên Quốc Học |
||
| 621. |
Đinh Thế Thịnh |
Đà Nẵng |
Lớp: 11.7
Trường THPT Hoà Vang (Đà Nẵng) |
||
| 622. |
Đỗ An Thịnh |
An Giang |
Lớp: 10tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang) |
||
| 623. |
Nguyễn Phúc Thọ |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 624. |
Nguyễn Chí Thông |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
||
| 625. |
Nguyễn Viết Thông |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu) |
||
| 626. |
Bùi Anh Thư |
Huế |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 627. |
Ngô Anh Thư |
Huế |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 628. |
Nguyễn Thị Ái Thu |
Huế |
Lớp: 11B1
Trường THPT Hương Trà |
||
| 629. |
Phạm Anh Thư |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 630. |
Mai Lê Hoàng Thương |
Đà Nẵng |
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
||
| 631. |
Nguyễn Diệu Thủy |
Ninh Bình |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
||
| 632. |
Bùi Minh Tiến |
Quảng Ninh |
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long |
Vào chung kết
|
|
| 633. |
Đồng Đại Tiến |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu) |
||
| 634. |
Nguyễn Minh Tiến |
Ninh Bình |
Lớp: 10Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
||
| 635. |
Trần Hưng Tiến |
Huế |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học |
Vào chung kết
|
|
| 636. |
Trần Nguyễn Minh Tiến |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
Vào chung kết
|
|
| 637. |
Dương Trung Tín |
Gia Lai |
Lớp: 11Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định) |
||
| 638. |
Đặng Văn Tình |
Huế |
Lớp: 10B1
Trường THPT Vinh Lộc |
||
| 639. |
Nguyễn Văn Bá Tinh |
Quảng Trị |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
Vào chung kết
|
|
| 640. |
Dương Văn Toàn |
Đồng Nai |
Lớp: 10TIN
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai) |
||
| 641. |
Lê Đức Toàn |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 642. |
Nguyễn Mạnh Toàn |
Huế |
Lớp: 12 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 643. |
Trần Khánh Toàn |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 644. |
Đoàn Ngọc Bảo Trân |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 645. |
Nguyễn Khoa Bảo Trấn |
Huế |
Lớp: 12 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 646. |
Lê Hoàng Kiều Trang |
Cao Bằng |
Lớp: 10a6
Trường THPT Trà Lĩnh |
||
| 647. |
Nguyễn Huỳnh Danh Trạng |
Cần Thơ |
Lớp: 10A2
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng (Cần Thơ) |
||
| 648. |
Phan Thị Quỳnh Trang |
Cao Bằng |
Lớp: 10A6
Trường THPT Trà Lĩnh |
||
| 649. |
Hà Đức Trí |
Hà Nội |
Lớp: 10 Tin 2
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ |
||
| 650. |
Nguyễn Phúc Trí |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 651. |
Nguyễn Sỹ Đức Trí |
Nghệ An |
Lớp: 11A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
Vào chung kết
|
|
| 652. |
Phạm Nguyễn Ngọc Trí |
Gia Lai |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Chu Văn An (Bình Định) |
Vào chung kết
|
|
| 653. |
Võ Viết Minh Trí |
Huế |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Quốc Học |
Vào chung kết
|
|
| 654. |
Bùi Minh Tuệ Triết |
Ninh Bình |
Lớp: 12 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy (Ninh Bình) |
||
| 655. |
Đoàn Quang Triết |
Huế |
Lớp: 10A1
Trường THPT Phan Đăng Lưu |
||
| 656. |
Nguyễn Minh Triết |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10 Tin
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 657. |
Phạm Minh Triết |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 658. |
Lê Đức Trọng |
Gia Lai |
Lớp: 11A7
Trường THPT Chi Lăng (Gia Lai) |
Vào chung kết
|
|
| 659. |
Nguyễn Thái Hoàng Trọng |
Ninh Bình |
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
||
| 660. |
Trần Bình Trọng |
An Giang |
Lớp: 10TIN
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) |
||
| 661. |
Trần Hữu Trọng |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 662. |
Trang Sĩ Trọng |
An Giang |
Lớp: 10Tin
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) |
||
| 663. |
Đào Nguyễn Bảo Trúc |
Quảng Trị |
Lớp: 10Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Quảng Trị) |
||
| 664. |
Lâm Truc |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 11A3
Trường THPT Hoàng Hoa Thám (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 665. |
Lê Trí Trung |
Thái Nguyên |
Lớp: 11 Chuyên Toán
Trường THPT Chuyên Bắc Kạn (Bắc Kạn) |
||
| 666. |
Lê Triệu Bảo Trung |
Lạng Sơn |
Lớp: 11A3
Trường THPT Chuyên Chu Văn An |
||
| 667. |
Nguyễn Tấn Trung |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu) |
||
| 668. |
Thái Trung |
Hà Tĩnh |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh |
||
| 669. |
Nông Văn Trường |
Cao Bằng |
Lớp: 10a6
Trường THPT Trà Lĩnh |
||
| 670. |
Phạm Đức Trường |
Quảng Ninh |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Hạ Long |
||
| 671. |
Hà Anh Tú |
An Giang |
Lớp: 10TH
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa (An Giang) |
||
| 672. |
Hoàng Tuấn Tú |
Nghệ An |
Lớp: 11A2
Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu |
||
| 673. |
Lê Anh Tú |
Đà Nẵng |
Lớp: 12A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 674. |
Lê Tuấn Tú |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
Vào chung kết
|
|
| 675. |
Nguyễn Thanh Tú |
Hà Tĩnh |
Lớp: 12 Tin
Trường TH, THCS và THPT Đại học Hà Tĩnh |
||
| 676. |
Phan Nguyễn Tuấn Tú |
Huế |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 677. |
Đại Anh Tuấn |
Đồng Nai |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh (Đồng Nai) |
||
| 678. |
Đỗ Hoàng Anh Tuấn |
Gia Lai |
Lớp: 12Ti
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Bình Định) |
Vào chung kết
|
|
| 679. |
Đoàn Trọng Tuấn |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 680. |
Ngô Quang Tuấn |
Ninh Bình |
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
||
| 681. |
Nguyễn Kim Lê Tuấn |
Huế |
Lớp: 11 Tin 1
Trường THPT chuyên Quốc Học |
Vào chung kết
|
|
| 682. |
Trần Lê Anh Tuấn |
Hà Tĩnh |
Lớp: 11 Toán 1
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh |
||
| 683. |
Trần Minh Tuấn |
Đà Nẵng |
Lớp: 10A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
||
| 684. |
Trương Trần Anh Tuấn |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 685. |
Đỗ Thanh Tùng |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Bà Rịa - Vũng Tàu) |
||
| 686. |
Lưu Việt Tùng |
Đắk Lắk |
Lớp: 10TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 687. |
Nguyễn Thanh Tùng |
Hải Phòng |
Lớp: 10 Toán 1
Trường THPT chuyên Trần Phú (Hải Phòng) |
Vào chung kết
|
|
| 688. |
Nguyễn Xuân Tùng |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
Vào chung kết
|
|
| 689. |
Vũ Xuân Tùng |
Ninh Bình |
Lớp: 10 chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
Vào chung kết
|
|
| 690. |
Phạm Phước Tường |
Quảng Trị |
Lớp: 10 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp (Quảng Bình) |
Vào chung kết
|
|
| 691. |
Trương Lãm Tường |
An Giang |
Lớp: 11A5
Trường THPT Châu Phong (An Giang) |
||
| 692. |
Đỗ Thị Thu Tuyền |
Đà Nẵng |
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
||
| 693. |
Hồ Thị Cẩm Vân |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 694. |
Trần Hà Văn |
Đà Nẵng |
Lớp: 10/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
||
| 695. |
Cao Triệu Vĩ |
An Giang |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Kiên Giang) |
Vào chung kết
|
|
| 696. |
Lê Đình Triệu Vĩ |
Bắc Ninh |
Lớp: 10 Tin
Trường THPT Chuyên Bắc Ninh (Bắc Ninh) |
Vào chung kết
|
|
| 697. |
Đào Anh Việt |
Lâm Đồng |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Thăng Long (Lâm Đồng) |
||
| 698. |
Đỗ Tiến Việt |
Hà Nội |
Lớp: 11A15
Trường THPT Quốc Oai |
Vào chung kết
|
|
| 699. |
Trần Minh Việt |
Bắc Ninh |
Lớp: 10 tin
Trường THPT Chuyên Bắc Ninh (Bắc Ninh) |
||
| 700. |
Lê Công Vinh |
An Giang |
Lớp: 11Tin
Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu (An Giang) |
||
| 701. |
Lê Nguyễn Văn Vinh |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
||
| 702. |
Lê Trung Vinh |
TP Hồ Chí Minh |
Lớp: 10 tin-ln
Trường Phổ thông Năng Khiếu, ĐHQG TPHCM (TP Hồ Chí Minh) |
||
| 703. |
Nguyễn Bá An Vinh |
Huế |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 704. |
Bùi Duy Vũ |
Hà Nội |
Lớp: 10G0
Trường THCS-THPT Newton |
||
| 705. |
Đặng Kỳ Vũ |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/5
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam) |
Vào chung kết
|
|
| 706. |
Hà Phước Vũ |
Đà Nẵng |
Lớp: 11A5
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
Vào chung kết
|
|
| 707. |
Nguyễn Quang Vũ |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
Vào chung kết
|
|
| 708. |
Nguyễn Trọng Anh Vũ |
Hà Tĩnh |
Lớp: 11 Tin
Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh |
Vào chung kết
|
|
| 709. |
Nguyễn Tuấn Vũ |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
||
| 710. |
Nguyễn Văn Tuấn Vũ |
Huế |
Lớp: 11ChuyênTin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |
||
| 711. |
Trần Nguyễn Huy Vũ |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/7
Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quảng Nam) |
Vào chung kết
|
|
| 712. |
Võ Văn Nguyên Vũ |
Đà Nẵng |
Lớp: 11/5
Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông (Quảng Nam) |
||
| 713. |
Hoàng Đình Hải Vương |
Đắk Lắk |
Lớp: 11TH
Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) |
Vào chung kết
|
|
| 714. |
Nguyễn Thị Bảo Yến |
Huế |
Lớp: 12 Chuyên Tin
Trường THPT Chuyên Khoa học Huế |