| STT | Họ và tên | Lớp | Trường | Điểm thi | Kết quả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. |
Nguyễn Đình Quốc |
10A11 | Trường THPT Hai Bà Trưng |
0
|
Vắng thi | |
| 2. |
Châu Trường Mẫn |
10A2 | Trường THPT Hai Bà Trưng |
30
|
||
| 3. |
Dương Trần Nhật Huy |
10A3 | Trường THPT Hai Bà Trưng |
0
|
Vắng thi | |
| 4. |
Đặng Gia Như Nhân Kiệt |
10A8 | Trường THPT Hai Bà Trưng |
100
|
||
| 5. |
Mai Tuấn Kiệt |
11A10 | Trường THPT Hai Bà Trưng |
97.5
|
||
| 6. |
Đặng Quốc Thành |
11A11 | Trường THPT Hai Bà Trưng |
172.5
|
Vào chung kết
|
|
| 7. |
Nguyễn Hải Duy |
11A3 | Trường THPT Hai Bà Trưng |
150
|
Vào chung kết
|
Đặc cách vào CK |
| 8. |
Nguyễn Trí Dũng |
11A4 | Trường THPT Hai Bà Trưng |
192.5
|
Vào chung kết
|
|
| 9. |
Lê Nguyễn Bảo Thư |
11A4 | Trường THPT Hai Bà Trưng |
80
|
||
| 10. |
Hà Văn Võ |
11A5 | Trường THPT Hai Bà Trưng |
182.5
|
Vào chung kết
|
|
| 11. |
Võ Tuấn Kiệt |
11A6 | Trường THPT Hai Bà Trưng |
35
|
||
| 12. |
Chế Quang Hoàng Bách |
11A7 | Trường THPT Hai Bà Trưng |
222.5
|
Vào chung kết
|
|
| 13. |
Hồ Minh Vũ |
12A6 | Trường THPT Hai Bà Trưng |
162.5
|
Vào chung kết
|
Đặc cách vào CK |
| 14. |
Nguyễn Đức Trí |
12A7 | Trường THPT Hai Bà Trưng |
272.5
|
Vào chung kết
|
|
| 15. |
Đặng Vũ Minh Nhật |
12A8 | Trường THPT Hai Bà Trưng |
270
|
Vào chung kết
|