| STT | Họ và tên | Lớp | Trường | Điểm thi | Kết quả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. |
Phạm Tuấn Anh |
10 Tin | Trường THPT chuyên Quốc Học |
93.5
|
||
| 2. |
Nguyễn Gia Bách |
10 Tin | Trường THPT chuyên Quốc Học |
211.5
|
Vào chung kết
|
|
| 3. |
Lê Đình Duy Khánh |
10 TIN | Trường THPT chuyên Quốc Học |
0
|
Vắng thi | |
| 4. |
Lê Vũ Nhật Minh |
10 Tin | Trường THPT chuyên Quốc Học |
177.5
|
Vào chung kết
|
Đặc cách vào CK |
| 5. |
Nguyễn Hữu Thành |
10 Tin | Trường THPT chuyên Quốc Học |
164
|
Vào chung kết
|
Đặc cách vào CK |
| 6. |
Võ Viết Minh Trí |
10 Tin | Trường THPT chuyên Quốc Học |
107.5
|
Vào chung kết
|
Đặc cách vào CK |
| 7. |
Trần Đức Khoa |
10Tin | Trường THPT chuyên Quốc Học |
110
|
Vào chung kết
|
Đặc cách vào CK |
| 8. |
Nguyễn Văn Bảo Hùng |
11 Tin | Trường THPT chuyên Quốc Học |
0
|
Vắng thi | |
| 9. |
Bùi Phước Quang Minh |
11 Tin 1 | Trường THPT chuyên Quốc Học |
122.5
|
Vào chung kết
|
Đặc cách vào CK |
| 10. |
Tôn Thất Hữu Thiện |
11 Tin 1 | Trường THPT chuyên Quốc Học |
77.5
|
||
| 11. |
Nguyễn Kim Lê Tuấn |
11 Tin 1 | Trường THPT chuyên Quốc Học |
165
|
Vào chung kết
|
Đặc cách vào CK |
| 12. |
Lê Nguyễn Hải Đăng |
11 Toán 1 | Trường THPT chuyên Quốc Học |
190
|
Vào chung kết
|
|
| 13. |
Võ Hoài Anh Khoa |
12 Tin | Trường THPT chuyên Quốc Học |
292.5
|
Vào chung kết
|
|
| 14. |
Nguyễn Gia Thăng |
12 Tin | Trường THPT chuyên Quốc Học |
182
|
Vào chung kết
|
Đặc cách vào CK |
| 15. |
Trần Hưng Tiến |
12 Tin | Trường THPT chuyên Quốc Học |
230
|
Vào chung kết
|
|
| 16. |
Ngô Trần Quang Minh |
12 Toán 1 | Trường THPT chuyên Quốc Học |
270
|
Vào chung kết
|
|
| 17. |
Nguyễn Ngọc Chiến |
12Tin | Trường THPT chuyên Quốc Học |
0
|
Vắng thi |