| STT | Họ và tên | Lớp | Trường | Điểm thi | Kết quả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. |
Nguyễn Thị Thảo Nguyên |
10/1 | Trường THPT Đặng Huy Trứ |
20
|
||
| 2. |
Trần Thanh Sơn |
10/1 | Trường THPT Đặng Huy Trứ |
35
|
||
| 3. |
Kiều Cao Long An |
10/2 | Trường THPT Đặng Huy Trứ |
30
|
||
| 4. |
Lê Văn Khánh Toàn |
10/2 | Trường THPT Đặng Huy Trứ |
262.5
|
Vào chung kết
|
|
| 5. |
Phan Lê Gia Bảo |
10/3 | Trường THPT Đặng Huy Trứ |
22.5
|
||
| 6. |
Phan Ngọc Minh |
10/3 | Trường THPT Đặng Huy Trứ |
0
|
||
| 7. |
Huỳnh Như An Phước |
10/3 | Trường THPT Đặng Huy Trứ |
0
|
Vắng thi | |
| 8. |
Trần Thị Thảo Vy |
10/3 | Trường THPT Đặng Huy Trứ |
0
|
Vắng thi | |
| 9. |
Nguyễn Hoàng Linh |
11/1 | Trường THPT Đặng Huy Trứ |
147.5
|
Vào chung kết
|
Đặc cách vào CK |
| 10. |
Hoàng Thị Quỳnh Như |
11/1 | Trường THPT Đặng Huy Trứ |
62.5
|
||
| 11. |
Nguyễn Hà Anh Duy |
11/12 | Trường THPT Đặng Huy Trứ |
80
|
||
| 12. |
Nguyễn Hữu Hoài Nam |
11/2 | Trường THPT Đặng Huy Trứ |
20
|
||
| 13. |
Lê Hoàng Hải |
12/2 | Trường THPT Đặng Huy Trứ |
95
|
||
| 14. |
Nguyễn Thị Trà My |
12/2 | Trường THPT Đặng Huy Trứ |
172.5
|
Vào chung kết
|
|
| 15. |
Trần Kiêm Quang Đại |
12/3 | Trường THPT Đặng Huy Trứ |
130
|
Vào chung kết
|
Đặc cách vào CK |