| STT | Họ và tên | Lớp | Trường | Điểm thi | Kết quả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. |
Hoàng Trọng Hiếu |
10A1 | Trường THPT Vinh Lộc |
155
|
Vào chung kết
|
Đặc cách vào CK |
| 2. |
Nguyễn Thị Thanh Nga |
10A1 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
||
| 3. |
Trần Thị Ngọc Quỳnh |
10A1 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
||
| 4. |
Trần Văn Tiến |
10A1 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 5. |
Tôn Thất Bình |
10A2 | Trường THPT Vinh Lộc |
10
|
||
| 6. |
Trần Quốc Bính |
10A2 | Trường THPT Vinh Lộc |
10
|
||
| 7. |
Nguyễn Huỳnh Châu Đức |
10A2 | Trường THPT Vinh Lộc |
10
|
||
| 8. |
Trần Long |
10A2 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 9. |
Trần Thị Bích Ngọc |
10A2 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 10. |
Văn Viết Trường Sơn |
10A2 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 11. |
Nguyễn Văn Đại |
10A3 | Trường THPT Vinh Lộc |
45
|
||
| 12. |
Nguyễn Thị Kim Ánh |
10b1 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
||
| 13. |
Nguyễn Hai |
10B1 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 14. |
Lương Anh Khoa |
10B1 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 15. |
Nguyễn Thị My My |
10B1 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
||
| 16. |
Lê Văn Anh Quân |
10B1 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
||
| 17. |
Nguyễn Quý |
10B1 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 18. |
Trần Đặng Thanh Thảo |
10B1 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 19. |
Đặng Văn Tình |
10B1 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 20. |
Đặng Văn Tình |
10B1 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 21. |
Nguyễn Văn Châu |
10B2 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 22. |
Trần Thị Khánh Hà |
10b2 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 23. |
Trần Ngọc Hạnh |
10B2 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 24. |
Phan Xuân Toàn |
10b2 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 25. |
Đỗ Thị Mĩ Kim |
10B3 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
||
| 26. |
Nguyễn Xuân Mai |
10B3 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
||
| 27. |
Ngô Nguyên |
10b3 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 28. |
Đoàn Thị Hoàng Oanh |
10B3 | Trường THPT Vinh Lộc |
22.5
|
||
| 29. |
Đặng Anh Vũ |
10B3 | Trường THPT Vinh Lộc |
20
|
||
| 30. |
Huỳnh Trần Khánh Băng |
10B4 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 31. |
Trần Văn Gia Bảo |
10B4 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
||
| 32. |
Trần Thị Kim Chi |
10B4 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
||
| 33. |
Nguyễn Hồng Quân |
10B4 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
||
| 34. |
Trần Thị Thùy Trang |
10B4 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
||
| 35. |
Huỳnh Nguyễn Ngọc Phương Trinh |
10B4 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
||
| 36. |
Đỗ Nguyễn Thy Ân |
10B5 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 37. |
Nguyễn Thị Bảo Châu |
10B5 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 38. |
Trương Thị Mỹ Duyên |
10b5 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 39. |
Nguyễn Văn Lầu |
10B5 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
||
| 40. |
Tôn Thất Thiện Nhân |
10B5 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
||
| 41. |
Hồ Đức Khôi Nguyên |
11A1 | Trường THPT Vinh Lộc |
170
|
Vi phạm quy định | |
| 42. |
Đoàn Thị Quỳnh Anh |
11A2 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 43. |
Nguyễn Hải Đăng |
11A2 | Trường THPT Vinh Lộc |
117.5
|
Vào chung kết
|
Đặc cách vào CK |
| 44. |
Trần Công Huy |
11A2 | Trường THPT Vinh Lộc |
190
|
Vi phạm quy định | |
| 45. |
Ngô Tuấn Kiệt |
11A2 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 46. |
Lê Quang Long |
11A2 | Trường THPT Vinh Lộc |
230
|
Vi phạm quy định | |
| 47. |
Hoàng Trọng Nhân |
11A2 | Trường THPT Vinh Lộc |
80
|
||
| 48. |
Trần Hưng Tiến Phát |
11A2 | Trường THPT Vinh Lộc |
257.5
|
Vào chung kết
|
|
| 49. |
Nguyễn Ngọc Phong |
11A2 | Trường THPT Vinh Lộc |
230
|
Vào chung kết
|
|
| 50. |
Ngô Đức Lưu Quang |
11A2 | Trường THPT Vinh Lộc |
90
|
||
| 51. |
Huỳnh Hoàng Bảo Trân |
11A2 | Trường THPT Vinh Lộc |
270
|
Vi phạm quy định | |
| 52. |
Mai Quang Cẩn |
11A3 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 53. |
Trần Lê Quang Phú |
11A3 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
||
| 54. |
Trần Minh Hào |
11B5 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
||
| 55. |
Nguyễn Quang Huy Hoàng |
11B5 | Trường THPT Vinh Lộc |
100
|
Vào chung kết
|
Đặc cách vào CK |
| 56. |
Lê Văn Ân |
12A1 | Trường THPT Vinh Lộc |
100
|
Vào chung kết
|
Đặc cách vào CK |
| 57. |
Hoàng Thái Bảo |
12A1 | Trường THPT Vinh Lộc |
100
|
Vào chung kết
|
Đặc cách vào CK |
| 58. |
Lương Văn Dũng |
12A1 | Trường THPT Vinh Lộc |
100
|
||
| 59. |
Lê Văn Đạt |
12A1 | Trường THPT Vinh Lộc |
10
|
||
| 60. |
Võ Thị Hương Giang |
12A1 | Trường THPT Vinh Lộc |
20
|
||
| 61. |
Trần Anh Thư |
12A1 | Trường THPT Vinh Lộc |
102.5
|
Vào chung kết
|
Đặc cách vào CK |
| 62. |
Nguyễn Đăng Toàn |
12A1 | Trường THPT Vinh Lộc |
175
|
Vi phạm quy định | |
| 63. |
Trương Nguyễn Nguyên Vũ |
12A1 | Trường THPT Vinh Lộc |
70
|
||
| 64. |
Nguyễn Tấn Lộc |
12A2 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 65. |
Nguyễn Xuân Quang |
12A2 | Trường THPT Vinh Lộc |
140
|
Vào chung kết
|
Đặc cách vào CK |
| 66. |
Trần Nguyên Ân |
12A3 | Trường THPT Vinh Lộc |
0
|
Vắng thi | |
| 67. |
Nguyễn Vân Sơn |
12A3 | Trường THPT Vinh Lộc |
72.5
|
||
| 68. |
Nguyễn Minh Thọ |
12A3 | Trường THPT Vinh Lộc |
130
|
||
| 69. |
Phan Hoàng Vũ |
12A3 | Trường THPT Vinh Lộc |
100
|
Vào chung kết
|
Đặc cách vào CK |