| STT | Họ và tên | Lớp | Trường | Điểm thi | Kết quả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. |
Nguyễn Đăng An |
10 chuyên tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
0
|
Vắng thi | |
| 2. |
Nguyễn Việt Bách |
10 chuyên tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
0
|
Vắng thi | |
| 3. |
Bùi Văn Anh Chiến |
10 Chuyên Tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
65
|
||
| 4. |
Đinh Huy Hoàng |
10 Chuyên Tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
172
|
||
| 5. |
Đinh Khánh Hưng |
10 chuyên tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
75
|
||
| 6. |
Phạm Quỳnh Hương |
10 chuyên tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
35
|
||
| 7. |
Lương Gia Huy |
10 Chuyên Tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
0
|
Vắng thi | |
| 8. |
Nguyễn Gia Huy |
10 Chuyên Tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
59.5
|
||
| 9. |
Bùi Minh Khôi |
10 Chuyên Tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
100
|
||
| 10. |
Nguyễn Trung Kiên |
10 chuyên Tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
0
|
Vắng thi | |
| 11. |
Trịnh Hoàng Lâm |
10 chuyên tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
0
|
Vắng thi | |
| 12. |
Nguyễn Bá Minh |
10 chuyên tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
154.5
|
||
| 13. |
Nguyễn Thái Hoàng Trọng |
10 Chuyên Tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
120
|
||
| 14. |
Ngô Quang Tuấn |
10 Chuyên Tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
112
|
||
| 15. |
Vũ Xuân Tùng |
10 chuyên Tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
214
|
Vào chung kết
|
|
| 16. |
Nguyễn Phương Linh |
10 Tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
0
|
Vắng thi | |
| 17. |
Hà Kim Long |
10 tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
0
|
Vắng thi | |
| 18. |
Ngô Thành Minh |
10 Tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
270
|
Vào chung kết
|
|
| 19. |
Cù Trung Thái |
10 tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
165.5
|
||
| 20. |
Nguyễn Diệu Thủy |
10 Tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
55
|
||
| 21. |
Nguyễn Anh Khoa |
10I | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
90
|
||
| 22. |
Nguyễn Minh Tiến |
10Tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
137.5
|
||
| 23. |
Bùi Đức Quang |
11 Chuyên Tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
212
|
Vào chung kết
|
|
| 24. |
Đặng Anh Kiệt |
11 Tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
186
|
||
| 25. |
Dương Đỗ Tùng Lâm |
11 Tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
228.5
|
Vào chung kết
|
|
| 26. |
Phùng Gia Minh |
11 tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
213.5
|
Vào chung kết
|
|
| 27. |
Ngô Mạnh Quân |
11 Tin | Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong (Nam Định) |
244
|
Vào chung kết
|