| STT | Họ và tên | Lớp | Trường | Điểm thi | Kết quả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. |
Nguyễn Nhật Anh |
10A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
65
|
||
| 2. |
Đỗ Lê Diệu Châu |
10A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
162.5
|
||
| 3. |
Đinh Ngọc Diễn |
10A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
245.5
|
Vào chung kết
|
|
| 4. |
Lê Quốc Dũng |
10A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
110
|
||
| 5. |
Nguyễn Lê Thái Dương |
10A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
132.5
|
||
| 6. |
Hồ Khánh Đan |
10A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
272.5
|
Vào chung kết
|
|
| 7. |
Nguyễn Phước Hào |
10A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
0
|
Vắng thi | |
| 8. |
Lê Nguyễn Khánh Hưng |
10A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
0
|
Vắng thi | |
| 9. |
Võ Ngọc Tuấn Hùng |
10A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
179.5
|
||
| 10. |
Nguyễn Huy Khánh |
10A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
90
|
||
| 11. |
Phạm Huy Khánh |
10A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
75
|
||
| 12. |
Lê Vĩnh Minh Khôi |
10A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
148.5
|
||
| 13. |
Hoàng Ngọc Tuệ Linh |
10A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
136.5
|
||
| 14. |
Nguyễn Ngọc Bảo Linh |
10A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
0
|
Vắng thi | |
| 15. |
Nguyễn Quang Hoàng Long |
10A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
145
|
||
| 16. |
Nguyễn Thiện Nhân |
10A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
75
|
||
| 17. |
Mai Nhật Quang |
10A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
270
|
Vào chung kết
|
|
| 18. |
Lê Việt Thái |
10A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
159.5
|
||
| 19. |
Trần Khắc Thắng |
10A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
147
|
||
| 20. |
Trần Minh Tuấn |
10A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
0
|
Vắng thi | |
| 21. |
Nguyễn Công Hoàng Khánh |
11A3 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
0
|
Vắng thi | |
| 22. |
Nguyễn Bá Bình An |
11A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
135
|
||
| 23. |
Lê Kỳ Anh |
11A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
244
|
Vào chung kết
|
|
| 24. |
Phạm Tuấn Anh |
11A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
241.5
|
Vào chung kết
|
|
| 25. |
Mai Hoàng Gia Bảo |
11a5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
144.5
|
||
| 26. |
Đinh Khánh Hà |
11A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
256
|
Vào chung kết
|
|
| 27. |
Đặng Xuân Minh Khôi |
11A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
290
|
Vào chung kết
|
|
| 28. |
Nguyễn Văn Anh Kiệt |
11A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
232
|
Vào chung kết
|
|
| 29. |
Bùi Hữu Nhật Minh |
11A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
137
|
||
| 30. |
Đỗ Nhật Nam |
11A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
204.5
|
Vào chung kết
|
|
| 31. |
Hà Đặng Nhật Nam |
11A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
270
|
Vào chung kết
|
|
| 32. |
Nguyễn An Phước |
11A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
300
|
Vào chung kết
|
|
| 33. |
Phạm Lê Minh Sơn |
11A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
110.5
|
||
| 34. |
Nguyễn Phúc Thọ |
11A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
0
|
Vắng thi | |
| 35. |
Trần Nguyễn Minh Tiến |
11A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
200
|
Vào chung kết
|
|
| 36. |
Lê Tuấn Tú |
11A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
202
|
Vào chung kết
|
|
| 37. |
Hà Phước Vũ |
11A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
272.5
|
Vào chung kết
|
|
| 38. |
Phan Huy Khang |
12A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
0
|
Vắng thi | |
| 39. |
Lê Anh Tú |
12A5 | Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) |
162.5
|