Ghi chú: đối với các trường không có trong danh sách chọn sẵn, số liệu thống kê sẽ gộp chung thành "Các trường khác", vì dữ liệu tên trường do các thí sinh tự nhập nên không đồng nhất, không thể thống kê chính xác được.
| Trường THCS Chu Văn An (Đắk Lắk) | ||||
| Trường THCS Đoàn Thị Điểm (Đắk Lắk) | ||||
| Trường THCS Hòa An (Phú Yên) | ||||
| Trường THCS Hòa Quang (Phú Yên) | ||||
| Trường THCS Hùng Vương (Đắk Lắk) | ||||
| Trường THCS Lương Thế Vinh (Đắk Lắk) | ||||
| Trường THCS Lương Văn Chánh (Phú Yên) | ||||
| Trường THCS Nguyễn Chí Thanh (Đắk Lắk) | ||||
| Trường THCS Nguyễn Tất Thành (Đắk Lắk) | ||||
| Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai (Đắk Lắk) | ||||
| Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi (Đắk Lắk) | ||||
| Trường THCS Phan Bội Châu (Đắk Lắk) | ||||
| Trường THCS Phan Chu Trinh (Đắk Lắk) | ||||
| Trường THCS Tân Lợi (Đắk Lắk) | ||||
| Trường THCS Trần Hào (Phú Yên) | ||||
| Trường THCS Trần Hưng Đạo (Phú Yên) | ||||
| Trường THCS và THPT Đông Du (Đắk Lắk) | ||||
| Trường THPT Buôn Ma Thuột (Đắk Lắk) | ||||
| Trường THPT Cao Bá Quát (Đắk Lắk) | ||||
| Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh (Phú Yên) | ||||
| Trường THPT Chuyên Nguyễn Du (Đắk Lắk) | ||||
| Trường THPT Duy Tân (Phú Yên) | ||||
| Trường THPT Ea Rốk (Đắk Lắk) | ||||
| Trường THPT Lê Lợi (Phú Yên) | ||||
| Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đắk Lắk) | ||||
| Trường THPT Nguyễn Tất Thành (Đắk Lắk) | ||||
| Trường THPT Nguyễn Thái Bình (Phú Yên) | ||||
| Trường THPT Phạm Văn Đồng (Phú Yên) | ||||
| Trường THPT Phan Đinh Phùng (Phú Yên) | ||||
| Trường THPT số 1 Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) | ||||
| Trường THPT số 2 Ngô Gia Tự (Phú Yên) | ||||
| Trường THPT Trần Phú (Phú Yên) | ||||
| Trường THPT Võ Nguyên Giáp (Đắk Lắk) | ||||
| Trường Tiểu học, THCS và THPT Hoàng Việt (Đắk Lắk) | ||||
| Trường Tiểu học, THCS và THPT Victory (Đắk Lắk) | ||||